Levadiakos
Hy Lạp
Levadiakos Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Levadiakos ghi bàn cứ mỗi 46 phút trong Siêu Giải đấu
Levadiakos ghi trung bình 1.97 bàn mỗi trận
Levadiakos là đội đầu tiên ghi bàn trong 44% trong suốt Siêu Giải đấu
Levadiakos không ghi được bàn trong 22% tại Siêu Giải đấu
Bàn thua
Levadiakos để thủng lưới cứ mỗi 61 phút tại Siêu Giải đấu
Levadiakos để thủng lưới trung bình 1.47 bàn mỗi trận
Levadiakos đạt được 25% trận giữ sạch lưới tại Siêu Giải đấu
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Levadiakos đã tham gia trong Siêu Giải đấu
Levadiakos tổng số bàn thắng mỗi trận 3.44 trong mỗi trận tại Siêu Giải đấu
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 66% đối với Levadiakos tại Siêu Giải đấu
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 50% đối với Levadiakos tại Siêu Giải đấu
CDG thống kê
Levadiakos đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 57% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Levadiakos ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 19% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Levadiakos ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 29% trận đấu của đội này tại Siêu Giải đấu
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Levadiakos ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Levadiakos chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 32% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Levadiakos chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Levadiakos ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 69% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Levadiakos chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 47% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Levadiakos chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 32% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Kèo Chấp Thống Kê
Levadiakos ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 88% trong Siêu Giải đấu
Trong hiệp một, Levadiakos ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Siêu Giải đấu
Trong hiệp hai, Levadiakos ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Siêu Giải đấu
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Levadiakos thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Levadiakos có trung bình 5.41 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp một, Levadiakos thắng bằng thẻ trong 22% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp một, Levadiakos có trung bình 2.34 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp hai, Levadiakos thắng bằng thẻ trong 35% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp hai, Levadiakos có trung bình 3.06 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Phạt Góc Thống Kê
Levadiakos thắng bằng quả phạt góc trong 41% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Levadiakos có trung bình 8.78 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp một, Levadiakos thắng bằng quả phạt góc trong 41% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Levadiakos có trung bình 4.81 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp hai, Levadiakos thắng bằng quả phạt góc trong 38% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Levadiakos có trung bình 3.97 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Palacios S. FW15
-
2 Ozbolt A. FW14
-
3 Pedrozo F. FW13
-
4 Tsapras T. DF12
-
5 Balzi G. MD10
-
6 Verbic B. MD6
-
7 Costi I. FW5
-
8 Layous H. FW5
-
9 Vichos P. MD4
-
10 Liagas P. DF3
-
11 Symelidis P. FW3
-
12 Goumas K. MD2
-
13 Ozegovic O. FW2
-
14 Cokaj E. MD1
-
15 Manthatis G. DF1
-
16 Tsivelekidis G. DF1
-
17 Juric S. FW1
-
18 Nikas G. MD1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Levadiakos Bàn
| # | Hình thức Super League 25/26 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 18 | 6 | 2 | 49:17 | 32 | 60 | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 45:11 | 34 | 58 | |
| 3 | 26 | 17 | 6 | 3 | 52:17 | 35 | 57 | |
| 4 | 26 | 14 | 7 | 5 | 44:26 | 18 | 49 | |
| 5 | 26 | 12 | 6 | 8 | 51:37 | 14 | 42 | |
| 6 | 26 | 10 | 2 | 14 | 34:45 | -11 | 32 | |
| 7 | 26 | 9 | 4 | 13 | 26:38 | -12 | 31 | |
| 8 | 26 | 6 | 12 | 8 | 20:27 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | 26:30 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 6 | 9 | 11 | 32:42 | -10 | 27 | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | 24:38 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 4 | 11 | 11 | 22:39 | -17 | 23 | |
| 13 | 26 | 4 | 5 | 17 | 16:55 | -39 | 17 | |
| 14 | 26 | 3 | 8 | 15 | 22:41 | -19 | 17 |
- Championship round
- Qualifying round
- Relegation Round
| # | Hình thức Super League 25/26, Qualifying Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 11 | 13 | 8 | 34:32 | 2 | 31 | |
| 2 | 32 | 15 | 7 | 10 | 63:47 | 16 | 31 | |
| 3 | 32 | 12 | 3 | 17 | 43:55 | -12 | 23 | |
| 4 | 32 | 9 | 5 | 18 | 33:55 | -22 | 17 |
- UEFA Europa League Qualification
Levadiakos Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
12
Lodygin Y.
|
|
36 | 187 | 27 | - | - | 2 | - | - |
|
88
Nunes L.
|
|
29 | 187 | 5 | - | - | - | - | - |
| |
31 | 186 | - | - | - | - | - | - |